| so đo | đt. C/g. So-đọ, tranh hơn kém từng chút do tánh ganh-tị Với anh em, không nên so-đo. |
| so đo | - Cân nhắc hơn kém. |
| so đo | đgt. So sánh để tính toán. |
| so đo | đgt Cân nhắc hơn kém: Cùng làm một việc, nhưng lương nó kém lương anh ấy, nên nó hay so đo. |
| so đo | đt. Sánh nhau cho biết hơn kém. Ngb. Ganh-tị: So-đo từng chút. |
| so đo | .- Cân nhắc hơn kém. |
| Phải , dù cuộc tình duyên giữa hai ông bà không do những vồ vập hấp tấp hoặc toan tính so đo , nhưng thành thực mà nói , những lời qua tiếng lại xung quanh có ảnh hưởng đến cách cư xử của ông đối với vợ. |
| Cả đến nỗi gian khổ mà bất đắc dĩ ông phải chịu đựng , tiếng bấc tiếng chì của những bà chủ nhà so đo từng đồng tiền kẽm , cũng trở nên siêu nhiên. |
| Phải rộng rãi để giúp người mà không so đo hơn thiệt. |
| Phải so đo , cẩn trọng. |
| Có thể là trong câu chuyện hàng ngày cũng đôi khi người ta hỏi nhau , kháo nhau tỉ mỉ và nhất là trong đầu óc từng người , việc so đo tính viết thế này cho báo này được tiền hơn , viết thế kia , gửi cho báo kia , được ít lắm... những chuyện ấy luôn luôn trở đi trở lại , song viết ra thì không , hầu như là chuyện cấm kỵ. |
| Nhưng Tết nhứt uống không so đo , cho bao nhiêu uống bấy nhiêu. |
* Từ tham khảo:
- so lét
- so mẫu
- so sánh
- so se
- so tài đọ sức
- so tày vạt nhọn