| giường bệnh | dt Giường dành cho bệnh nhân trong một bệnh viện: Vợ ốm, anh luôn luôn ngồi bên giường bệnh. |
| Ngay khi chồng nàng nằm trên giường bệnh , mợ phán cũng cố tìm hết cách để nàng không được gần gụi. |
| Loan đưa mắt ngắm nghía đứa bé kháu khỉnh , da dẻ hồng hào và trong trí nàng vụt vẽ ra cái cảnh đứa con gầy gò , xanh xao đang nằm trên giường bệnh. |
Hồi đó về cuối thụ Cụ Tú Lãm nằm ở giường bệnh gầy xọp chỉ còn nắm xương da bọc. |
| Xấu bụng , ác nghiệt , làm cho kẻ khác khổ sở , mình có được lợi lộc gì đâu ! Điều ấy , nàng đã nhiều lần nghĩ đến và nay trên giường bệnh , tâm trí nàng nhọc mệt nhưng sáng suốt hơn lúc khoẻ mạnh , càng thấy rõ rệt lắm. |
Rồi lại bên giường bệnh. |
Viên khán hộ vội tiến lên trước , đến mở cửa một gian phòng nhỏ , và nói chõ vào phía trong : Quan đốc đến đấy ! Đương ngồi khóc sụt sịt ở một góc phòng , Hảo rút khăn lau nước mắt rồi đến bên giường bệnh cúi sát vào tai em thì thầm mấy câu. |
* Từ tham khảo:
- ghế xích đu
- ghế vải
- ghế xếp
- ghế xích đu
- ghếch
- ghệch