| kỳ cựu | tt. Già và cũ, ở lâu một nơi: Người kỳ-cựu trong hội. |
| kỳ cựu | - t. 1. Nói người làm việc gì lâu năm : Bậc kỳ cựu trong làng báo. 2. Nói người già lớp cũ : Người kỳ cựu trong hương thôn. |
| kỳ cựu | dt. Người già, người cũ lâu nhất: Tay kỳ-cựu trong làng văn. |
| kỳ cựu | .- t. 1. Nói người làm việc gì lâu năm: Bậc kỳ cựu trong làng báo. 2. Nói người già lớp cũ: Người kỳ cựu trong hương thôn. |
| kỳ cựu | Người già, người cũ: Bậc kỳ cựu trong hương-thôn. |
| Những người kỳ cựu nhất của xã có kinh nghiệm , hiểu biết thì bản thân họ vốn ”tròn“ hoặc ”bị gọt tròn“ cho vừa huyện , vừa tỉnh. |
| Trưởng nhóm là Malcolm , nghe đồn là một tay leo núi kỳ cựu bậc nhất đất Sarawak này. |
| Những người kỳ cựu nhất của xã có kinh nghiệm , hiểu biết thì bản thân họ vốn "tròn" hoặc "bị gọt tròn" cho vừa huyện , vừa tỉnh. |
| Chánh hội vắt áo the bên vai , năm sáu ông kỳ cựu và tộc biểu lệt xệt kéo đôi guốc gỗ đã mòn hết gót. |
| Năm 2009 , chân sút kkỳ cựunày từng được đề cử giải Cành Cọ Vàng trong LHP Cannes với vai chính trong bộ phim tài liệu "Looking for Eric" bộ phim tái hiện lại đầy đủ cuộc đời và tính cách của chính Eric những ngày tháng trên sân cỏ. |
| Hai nhà báo kkỳ cựuthuộc mảng Văn hóa Nghệ thuật cũng úp mở thông tin đám cưới Mỹ Tâm. |
* Từ tham khảo:
- thị
- thị
- thị
- thị
- thị chính
- thị dân