| tự trọng | đt. Giữ cao nhân-cách, thể-diện mình, không hạ mình làm việc xấu-xa, đê-tiện, trái lương-tâm: Biết tự-trọng mới được người trọng. |
| tự trọng | - đg. Coi trọng và giữ gìn phẩm cách, danh dự của mình. Một người biết tự trọng. Chạm lòng tự trọng. |
| tự trọng | đgt. Coi trọng và giữ gìn phẩm cách, danh dự của mình: một người biết tự trọng o bị chạm lòng tự trọng. |
| tự trọng | đgt, tt (H. trọng: nặng, tôn kính) 1. Tự bản thân cân nặng bao nhiêu: Con tàu tự trọng hai trăm tấn 2. Tự gìn giữ tư cách và phẩm chất của mình: Khoe khoang, kiêu ngạo không phải là tự trọng (HCM). |
| tự trọng | dt. Biết trọng lấy mình. |
| tự trọng | .- t, đg. Tự gìn giữ tư cách và phẩm chất của mình, không hạ mình xuống làm những việc xằng bậy. |
| tự trọng | Mình làm cho mình được tôn trọng: Người ta phải biết tự-trọng. |
| Còn anh ? Nói làm gì nứa Anh đã sa ngã xuống vũng bùn lầy đen tối , nhem nhuốc , anh khỏi rồi , kkhông sợ chết nữa , nhưng bây giò chỉ có cách chết , có một cách huỷ thân đi mới thực sự là biết yêu em , biết tự trọng , biết quý em. |
Còn Tuyết , Tuyết vẫn có tính khẳng khái và tự trọng , tuy Tuyết đã sống một đời xấu xa , nhơ nhuốc. |
| Chàng chỉ sợ bạn nghe lời xúc xiểm của đám người kia mà sinh lòng ngờ vực đến lòng chung thuỷ của vợ và lòng tự trọng của mình. |
| Lòng tự ái và tự trọng làm cho chàng chán ghét hết mọi sự , chán ghét cả Hồng mà chàng thấy tầm thường trong một gia đình tầm thường. |
| Riêng ông giáo vì tự trọng , không bao giờ tìm cách gặp Nhạc. |
| Sự tò mò muốn biết tầm xác thực của các tin đồn còn mạnh hơn lòng tự trọng. |
* Từ tham khảo:
- tự tu
- tự túc
- tự tục
- tự tư
- tự tư tự lợi ích kỷ
- tự tử