| tự truyện | - d. Tác phẩm kể lại cuộc đời của bản thân tác giả. |
| tự truyện | dt. Truyện viết về chính bản thân mình. |
| tự truyện | dt (H. truyện: sách) Sách tác giả tự kể về bản thân mình: Tác giả đã viết một tự truyện lí thú. |
| tự truyện | .- d. Tác phẩm kể lại cuộc đời của bản thân tác giả. |
Có một thực tế là các yếu tố tự truyện không thấy thật rõ trong tác phẩm của Nguyễn Khải từ 1975 về trước. |
| Nhà văn đã viết trong Cỏ dại và tự truyện có lần kể với tôi là gia đình bên nội bên ngoại ông nghèo lắm , đến sinh ngày nào con cháu cũng không biết. |
| Là vì tự truyện của Nguyên Hồng thực quá. |
Cũng thời gian này , Tô Hoài viết Cỏ dại (in ra 1944) một cuốn hồi ký có cách viết , cách nhìn đời tương tự như quyển tự truyện của Nguyên Hồng. |
Sống mòn là một tác phẩm mang nhiều yếu tố tự truyện của Nam Cao. |
| 30 tuổi , hơn 150 lần gãy xương cũng không thể khiến tác giả ttự truyệnKhông thể vỡ chùn bước trước khát khao khám phá những điểm đến du lịch đẹp đẽ của quê hương. |
* Từ tham khảo:
- tự túc
- tự tục
- tự tư
- tự tư tự lợi ích kỷ
- tự tử
- tự tử