| tự phục vụ | đgt. 1. Tự mình làm lấy những việc phục vụ cho đời sống thường ngày của mình: lối sống tự phục vụ. 2. (Khách hàng) tự mình phục vụ mình, theo lối tổ chức của một số cửa hàng dịch vụ: cửa hàng tự phục vụ. |
| Hương có thể tự phục vụ mình , nhưng cách sống của Minh giúp cô cảm nhận được mình đang ở bên người thân. |
Tuy tuổi cao nhưng được cái không có bệnh tật gì nặng nên hàng ngày cụ Huê vẫn chống gậy đi lại trong nhà , ngoài sân và tự phục vụ những việc cần thiết cho bản thân chứ chưa đến mức phải phiền hà nhiều đến hai vợ chồng ông cháu ruột. |
| Vận hành trong kỷ nguyên công nghệ số , ngân hàng đã triển khai ứng dụng xu hướng này , bắt đầu bằng những kênh ttự phục vụtại sàn giao dịch , cũng như các kênh số như in tơ nét , thiết bị di động , mạng xã hội Và đặc biệt , sự xuất hiện của các công ty fintech , đưa ra những cơ hội hợp tác chặt chẽ hơn để tăng lợi ích cho khách hàng. |
| Vào buổi trưa , ngoài trời nắng nóng , thực khách vào mua ly mì gói , cả Circle K , Ministop đều có bình nước nóng để khách có thể ttự phục vụngay tại chỗ. |
| Nhá nhem tối cũng là khoảng thời gian cao điểm của các hàng bún cua thối nơi đây , có lúc bạn phải ttự phục vụhoặc đứng xếp hàng chờ. |
| Ngoài nội dung giáo dục theo chủ đề , trong chương trình còn dạy cho học sinh kỹ năng giao tiếp , ứng xử , ttự phục vụbản thân , tự vệ , thuyết trình , phòng tránh xâm hại cơ thể ; chú trọng việc phát triển kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề cho trẻ , với các phương pháp stop and think hãy dừng lại và suy nghĩ giúp cho các em cách tiết chế cảm xúc , bình tĩnh và cân nhắc trước khi tham gia mọi vấn đề trong cuộc sống. |
* Từ tham khảo:
- tự quân
- tự quyền
- tự quyết
- tự sát
- tự sinh
- tự sự