| tự sinh | - t. 1. Nói sinh vật tự nhiên sinh ra, đẻ ra. 2. X. Hàn xì. |
| tự sinh | đgt. 1. (Sinh vật) tự nhiên sinh ra. 2. Nh. Hàn xì. |
| tự sinh | tt, trgt (H. sinh: sinh ra) Nói cách hàn một kim loại bằng chính kim loại ấy: Người ta hàn tự sinh bằng một ngọn lửa nhiệt độ rất cao làm chảy kim loại. |
| tự sinh | tt. Tự-nhiên sinh ra chớ không cần ảnh hưởng bên ngoài. |
| tự sinh | .- t. 1. Nói sinh vật tự nhiên sinh ra, đẻ ra. 2. X. Hàn xì. |
| Tôi nhìn anh và đột nhiên , không hiểu sao lại thốt lên : Em sẽ chết phải không? Anh yên lặng thật lâu , rồi nói nhiều về nội lực tự sinh ; nguồn nội lực vốn sẵn trong mỗi người sẽ chuyển nghiệp nạn. |
| Mấy đứa con quen sống kiểu ttự sinhtự diệt chẳng cần chăm sóc , đứa bé đi theo đứa lớn tự chơi , tự ăn ngủ không cần sự quản đốc của mẹ , Tám Lũy đâm ra rảnh rỗi. |
| Nên đặt cây ở vị trí Đông Nam hoặc Đông bát quái trong nhà Ảnh : Internet Chúng có thể ttự sinhtồn trong môi trường khắc nghiệt và luôn giữ được dáng thẳng tắp. |
| Đi lại bao lần vẫn không thể xin được một em bé , hai vợ chồng mới nảy ra ý tưởng sẽ ttự sinhcon. |
| Kim Anh tự xưng là thầy pháp , con nhà giời có khả năng phù phép để vàng , tiền có thể ttự sinhra. |
| Theo ông Nguyễn Hùng Long Phó cục trưởng Cục An toàn Thực phẩm , Bộ Y tế cho rằng trên thực tế , ung thư và các bệnh liên quan đến thực phẩm có thể xuất phát từ các tác nhân gây bệnh có trong thực phẩm như như vi sinh vật , hóa chất , các chất ttự sinhhay bản thân thực phẩm bị nhiễm xạ , còn tồn dư chất bảo quản , thuốc bảo vệ thực vật Cho đến nay , nền y học thế giới và cả Việt Nam vẫn phải dựa vào phương pháp phẫu thuật , xạ trị , hóa trị để điều trị ung thư. |
* Từ tham khảo:
- tự sự
- tự tác tự thụ
- tự tại
- tự tại
- tự tạo
- tự tân