| tự sát | đt. C/g. Tự-tử, liều mình, mình giết lấy mình: Thất-tình tự-sát. // (R) Tự mình làm hỏng việc mình: Bán chịu là tự-sát. |
| tự sát | - đgt. Tự giết chết mình một cách chủ định (thường bằng khí giới): rút súng tự sát. |
| tự sát | đgt. Tự giết chết mình một cách chủ định (thường bằng khí giới): rút súng tự sát. |
| tự sát | đgt (H. sát: giết) Tự giết mình: Ngôi thiêng sao xứng tài thường, Trần-công tự sát để nhường long phi (QSDC). |
| tự sát | đt. Mình tự giết mình. |
| tự sát | .- Tự giết hại mình. |
| tự sát | Mình tự giết mình: Cái hoạ tự-sát. |
Còn một điều nữa khiến nàng thay đổi tính nết , điều mà mỗi lần tưởng tới nàng không khỏi lấy làm tự thẹn : Là nàng đã tìm một lần thoát ly gia đình bằng cách bỏ nhà trốn đi , một lần thoát ly cái đời khổ sở bằng cách tự sát. |
| Song những tù nhân có mấy người tự sát để thoát ly được đâu , kể cả tù nhân bị kết án chung thân ? Nàng nhớ một lần Nga đọc cho nàng nghe câu tư tưởng của một nhà hiền triết nào đó : “Có một linh hồn tự do thì dù sống trong ngục thất , sống trong địa ngục , mình vẫn coi như không bị giam hãm , xiềng xích”. |
| Ta không diệt được Hán , Hán lại có thể phong tước cho ta được ử Đến ngay Điền Hoành (9) là một gã trẻ con , còn không tham tước của Hán , và hổ thẹn tự sát mà chết ; huống ta đường đường một vị bá vương ở nước Sở , lại tự cam nhận lễ Lỗ công hay saỏ Kẻ kia làm việc ấy , chỉ là đem quàng cho ta một cái tước vị hão , để đền bù lại sự hổ thẹn khi ở Hán Trung (10) thôi đó. |
| Hoành định theo , nhưng khi gần về đến Lạc Dương lại đổi ý , tự sát. |
| Hỗn láo chưa ! Thằng Quản nhọn kia sức mấy mà dám nói tới điều thất thố? Hắn định đâm cổ tự sát trước mặt ta chăng. |
| Đó chính là thời điểm tự sát của thằng cướp hám gái. |
* Từ tham khảo:
- tự sự
- tự sự
- tự tác tự thụ
- tự tại
- tự tại
- tự tạo