| tự quyết | đt. Quyết lòng, quyết lấy: Tự-quyết thôi vợ. // Quyết-định lấy vận-mạng mình, không để ai can-thiệp đến: Dân-tộc tự-quyết. |
| tự quyết | - đg. 1 (kng.). Tự mình định đoạt lấy. Phải đưa ra bàn, không dám tự quyết. 2 (Dân tộc) tự mình định đoạt những công việc thuộc về vận mệnh của mình (như lập thành một nước riêng, hay là cùng với dân tộc khác lập thành một nước trên cơ sở bình đẳng). Quyền dân tộc tự quyết. |
| tự quyết | đgt. 1. Tự mình quyết định lấy: phải đưa ra bàn tập thể, không dám tự quyết. 2. (Dân tộc) tự định đoạt vận mệnh của mình: quyền tự quyết dân tộc. |
| tự quyết | đgt (H. quyết: phán xét) Tự định đoạt lấy công việc của mình: Đế quốc không công nhận quyền tự quyết của các nước thuộc địa. |
| tự quyết | đt. Tự mình quyết định lấy: Quyền dân-tộc tự-quyết. |
| tự quyết | .- Tự mình định đoạt công việc, vận mệnh của mình: Quyền tự quyết của các dân tộc. |
| tự quyết | Tự-mình quả-quyết: Làm việc gì cũng tự-quyết không hỏi ai. |
| Thứ hai : biết không thể khuyên ngăn , mọi người ấy đều chép miệng : kệ nó , nó có đầy đủ sự khôn ngoan từng trải để tự quyết định lấy cuộc đời của nó. |
| Không có Maya ở đấy , tôi đành phải tự quyết định. |
| Thứ hai : biết không thể khuyên ngăn , mọi người ấy đều chép miệng : kệ nó , nó có đầy đủ sự khôn ngoan từng trải để tự quyết định lấy cuộc đời của nó. |
| Khi quyết định ra đây là em đã tự quyết định lo liệu lấy đời mình. |
Lẽ ra Hột Mít nên tự quyết định lấy. |
| Chúng ta có nhất thiết phải khai giảng và học online ở các vùng đỏ đúng ngày 5/9 trong thời điểm dịch bệnh còn căng thẳng , gánh nặng trên vai phụ huynh và học sinh còn quá lớn không? Bộ Giáo dục đã ủy quyền thời điểm bắt đầu năm học mới cho các địa phương tự quyết. |
* Từ tham khảo:
- tự sinh
- tự sự
- tự sự
- tự tác tự thụ
- tự tại
- tự tại