| tự khoa | đt. Khoe-khoang, nói ra tất-cả cái hay, cái giỏi của mình. |
| tự khoa | - Tự khoe khoang. |
| tự khoa | đgt. Tự khoe mình. |
| tự khoa | đgt (H. khoa: khoe khoang) Tự khoe: Người ta không ưa anh ấy vì cái tính hay tự khoa. |
| tự khoa | .- Tự khoe khoang. |
| Atlat Địa lý phải đọc theo trình ttự khoahọc , trước tiên thí sinh phải nắm được vấn đề chung nhất của trang Atlat , tìm ra các nội dung chủ yếu của trang , mối liên hệ các trang Atlat để khai thác nội dung chủ yếu trên. |
| Chính vì vậy , triển lãm lần này cũng sẽ tập trung vào các thành ttự khoahọc kỹ thuật mới và hiện đại nhất trong lĩnh vực dầu khí theo một chuỗi giá trị từ hạ nguồn đến thượng nguồn , qua đó giúp các nước tham gia có thể quảng bá , tiếp cận công nghệ , nâng cao hiệu quả trong hoạt động sản xuất và khai thác dầu khí. |
| Ở VN , thương lượng ít khi được tiến hành theo hướng có lợi và theo một trình ttự khoahọc hợp lý. |
* Từ tham khảo:
- tự kỉ ám thị
- tự kí
- tự kiêu
- tự lập
- tự liệu
- tự lợi