| tự lập | đt. Lo gây-dựng lấy, không cầu-cạnh, nhờ-nhõi ai: Tinh-thần tự-lập; nhỏ mà biết tự-lập. |
| tự lập | - đg. Tự xây dựng lấy cuộc sống cho mình, không ỷ lại, nhờ vả người khác. Mồ côi từ nhỏ, phải sống tự lập. Tinh thần tự lập. |
| Tự Lập | - (xã) h. Mê Linh, t. Vĩnh Phúc |
| tự lập | đgt. Tự mình gây dựng cho mình, không dựa dẫm nhờ vả người khác: đã quen sống tự lập từ nhỏ vì mồ côi cha mẹ o có tinh thần tự lập cao. |
| tự lập | tt, trgt (H. lập: dựng nên) Tự mình gây dựng cho mình, không cần sự giúp đỡ của người khác: Các em là đại biểu cái tinh thần tự tôn, tự lập của dân tộc ta mấy nghìn năm để lại (HCM); Làm người muốn tự lập, tất trước phải tự cường (PhBChâu). |
| tự lập | bt. Tự mình gây dựng cho mình: Tinh-thần tự-lập. |
| tự lập | .- Tự mình gây dựng cho mình: Sống tự lập. |
| tự lập | Tự gây dựng lấy mình: Người ta phải biết tự-lập. |
Loan nhìn Dũng , ngắm nghía vẻ mặt cương quyết , rắn rỏi của bạn , nghĩ thầm : Học thức mình không kém gì Dũng , sao lại không thể như Dũng , sống một đời tự lập , cường tráng , can chi cứ quanh quẩn trong vòng gia đình , yếu ớt sống một đời nương dựa vào người khác để quanh năm phải kình kịch với những sự cổ hủ mà học thức của mình bắt mình ghét bỏ. |
| Gia tài không chia cho tôi , đã đành vậy , nhưng tôi lấy cái nghèo tự lập , mình làm mình sống là vinh dự lắm. |
| Họ không thể hiểu được rằng em có quyền tự lập thân em , vì họ vẫn đinh ninh rằng họ bỏ tiền ra mua em về để giúp đỡ công việc nhà họ và hầu hạ mẹ chồng. |
| Tôi nói cốt để chị em gái mới , đến đây nghe , biết rằng nếu các chị muốn được hưởng hạnh phúc với chồng con , thì điều trước nhất , các chị em phải tìm cách sống một đời riêng , một đời tự lập , tránh sự chung sống với bố mẹ , họ hàng nhà chồng và nhất là cố vượt hẳn ra ngoài quyền của cha mẹ chồng thì mới mong gia đình hoà thuận. |
Từ sáng đến giờ , trong lúc dọn nhà , nàng có cái cảm tưởng như người sắp sửa bắt đầu một cuộc đi chơi xa ; nàng hồi hộp lo sợ , nhưng trong cái sợ có lẫn cái vui sắp được sống một cuộc đời tự lập , không lụy đến ai và không ai quấy rầy mình được. |
| Có sống thế này , nàng mới được nếm cái vui thú cua sự làm giá trị của một cuộc đời rộng rãi , tự lập. |
* Từ tham khảo:
- tự lợi
- tự lợi tự tha
- tự lực
- tự lực cánh sinh
- tự lực tự cường
- tự lượng