| tự liệu | đt. Liệu lấy với sức mình, tài mình, không trông cậy bên ngoài: Tự-liệu không kham. |
| tự liệu | - Tự mình lo toan, định đoạt cho mình: Tự liệu công việc gia đình. |
| tự liệu | đgt. Tự mình lo liệu, định đoạt cho mình: tự liệu mọi việc trong gia đình. |
| tự liệu | đgt (H. liệu: tính toán, lo lắng) Tự mình lo công việc của mình và định đoạt lấy: Công việc trong nhà, một mình người vợ tự liệu. |
| tự liệu | đt. Tự lo-liệu lấy. |
| tự liệu | .- Tự mình lo toan, định đoạt cho mình: Tự liệu công việc gia đình. |
| tự liệu | Tự mình lo-liệu lấy mình: Phải nên tự liệu. |
* Từ tham khảo:
- tự lợi tự tha
- tự lực
- tự lực cánh sinh
- tự lực tự cường
- tự lượng
- tự mãn