| tự mãn | đt. Vừa ý với bao nhiêu đó, thấy mình như vậy là đủ rồi: Người đã tự-mãn thì không tham thêm nhưng cũng không tiến thêm. |
| tự mãn | - Tự cho mình là có đầy đủ tiền của, khả năng... Không nên vì thắng lợi mà tự mãn. |
| tự mãn | đgt. Lấy làm bằng lòng, thỏa mãn về những gì mình đã đạt được: mới có chút thành tích đã vội tự mãn o chống tư tưởng chủ quan, tự mãn trong công tác. |
| tự mãn | tt (H. mãn: đầy đủ) Tự cho mình là có đầy đủ khả năng rồi, không cần cố gắng hơn: Nhân dân, quân đội và cán bộ ta chớ có chủ quan, tự mãn (HCM). |
| tự mãn | đt. Tự lấy làm đủ. Ngr. tt. Kiêu-ngạo. |
| tự mãn | .- Tự cho mình là có đầy đủ tiền của, khả năng... Không nên vì thắng lợi mà tự mãn. |
| tự mãn | Tự lấy làm đầy đủ: Người tự-mãn không bao giờ tiến lên được. |
| Chàng ôn lại những quãng sách đã đọc qua , trong đó nhiều nhà văn lão luyện đã khuyên nhủ : người nghệ sĩ phải không cần đến sự hoan nghênh của công chúng , bởi tự mình đã được hưởng cái thú thần tiên của sự sáng tác ; được hoan nghênh nhiều khi chỉ làm hại cho nghệ sĩ , vì khiến cho nghệ sĩ tự mãn và nô lệ cái sở thích của người đọc. |
| Ban đầu ông hơi kinh ngạc , pha lẫn đôi chút tự mãn khinh mạn kín đáo. |
| Phải chờ đến lúc men chiến thắng và tự mãn tan đi , Huyền Khê mới bắt đầu thấy lúng túng. |
| Tôi duỗi thẳng cả hai chân , cả cánh , vừa ôn một bài võ , vừa hát , ngẩng đầu nhìn vòm trời trăng sáng và chắc là vẻ mặt tôi lúc ấy có tự đắc , tự mãn lắm đấy. |
| Tuổi Mùi Những dự định của người tuổi Mùi trong tháng 11/2017 này sẽ cho kết quả tốt đẹp , tuy nhiên nam mạng vẫn cần cẩn thận trong khi giao tiếp với các đối tác , đừng chủ quan ttự mãnquá mức mà khiến cho người khác lợi dụng nhé. |
| Uday Kotak , Giám đốc ngân hàng Kotak Mahindra Bank của Ấn Độ , đã tham gia vào hàng ngũ các giám đốc điều hành cảnh báo về sự ttự mãncủa thị trường chứng khoán thế giới. |
* Từ tham khảo:
- tự nguyện
- tự nguyện tự giác
- tự nhiệm
- tự nhiên
- tự nhiên chủ nghĩa
- tự nhiên hoá