| tự kỉ | đt. Tự mình, chính tự mình. |
| tự kỉ | trgt (H. kỉ: mình) Tự mình làm lấy: Quá trình tự kỉ luyện tập. |
Hôm ấy Út cũng không có ở nhà , mà như lời của má Thêu kể thì con Út dạo này mắc bệnh tự kỉ , ngày không ngủ , đêm cũng không , cứ dò dẫm một mình ra bến sông , ngồi buông tóc rồi ầu ơ ví dầu như người bị vong nhập. |
| Cũng theo các công tố viên , tội ác được thực hiện vượt quá hành vi của bệnh ttự kỉở mức cực đoan và Shibuya đáng nhận trách nhiệm đặc biệt nghiêm trọng bởi tại thời điểm phạm tội bị cáo là người đứng đầu hội phụ huynh. |
| Một cô gái bán hàng rong trên bờ Hồ , một thanh niên khuyết tật tự làm và bán xà phòng handmade , một cô giáo dạy trẻ ttự kỉ, một lão nông cơ cực quanh năm mòn mỏi ở chợ người , một nữ thanh niên xung phong bị lãng quên trong túp lều dột nát cuối làng. |
| Chị Cao Minh Phương nhân vật trong bài báo Chuyện cô kể không màu hồng (Ngày Nay số 99) Tôi là một giáo viên dạy trẻ ttự kỉ. |
| Không nhiều người hỏi tôi về trẻ ttự kỉ, cũng không nhiều tờ báo quan tâm và dành đất cho những trẻ em mắc hội chứng tự kỉ. |
| Giáo viên dạy trẻ ttự kỉthường chỉ đọc những bài báo về trẻ tự kỉ trên báo nước ngoài , thỉnh thoảng có báo Việt Nam viết , nhưng khá mờ nhạt. |
* Từ tham khảo:
- tự kí
- tự kiêu
- tự lập
- tự liệu
- tự lợi
- tự lợi tự tha