| tự kiêu | tt. Kiêu-hãnh, phách-lối, hợm mình, coi rẻ kẻ khác: Tánh tự-kiêu, con người tự-kiêu. |
| tự kiêu | - Nh. Tự cao. |
| tự kiêu | Nh. Tự cao. |
| tự kiêu | tt (H. kiêu: kiêu ngạo) Tự cho mình là hơn người: Hắn có tính tự kiêu, nên không ai ưa. |
| tự kiêu | đt.Tỏ ý kiêu căng. |
| tự kiêu | .- Nh. Tự cao. |
| Bà như hơi ttự kiêucó một cô con gái đã làm bà Tuân mấy lần phải ra vào để nói năng. |
| Cũng vì thế , nên hết mọi cái trong nhà chẳng bao giờ nàng dám ttự kiêucoi như của nàng. |
| Nàng hiểu rõ rằng bao giờ người ta chịu khó làm lụng , người ta cũng có thể có được những cái người ta ao ước , và người ta lại có thể ttự kiêuđược nữa. |
Chàng tự kiêu cho rằng khi nào mình chân thật yêu một người thì người đó tất sẽ yêu lại mình , chàng có cái ý oái oăm muốn Thu sẽ yêu chàng hơn chàng đã yêu Thu. |
Trương mỉm cười tự kiêu khi nhận thấy Thu đột nhiên vội vã , rối rít tuy không có việc gì vội đến như thế. |
| Trương tự kiêu rằng từ độ ấy đến nay chàng đã làm cho cô thiếu nữ kiêu hãnh phải để ý đến chàng và yêu chàng đến nỗi nhận lời đi với chàng , mặc dầu chàng là một người vừa mới ở tù ra. |
* Từ tham khảo:
- tự liệu
- tự lợi
- tự lợi tự tha
- tự lực
- tự lực cánh sinh
- tự lực tự cường