| từ thiên | - (lý) Góc giữa phương của nam châm ở một nơi và phương Bắc-Nam ở nơi đó. |
| từ thiên | dt. Góc giữa phương từ trường Trái Đất ở một nơi với phương Bắc - Nam ởnơi đó. |
| từ thiên | (lý).- Góc giữa phương của nam châm ở một nơi và phương Bắc-Nam ở nơi đó. |
| Catherine lúc sáu giờ tối , leo lên đỉnh núi Sinai nơi Mô sê nhận mười điều răn từ thiên Chúa , ngủ qua đêm trên đấy chờ mặt trời mọc , rồi sẽ xuống thăm tu viện vào buổi sáng. |
| Lê Văn Hưu nói : Trẻ nhỏ lên ba tuổi thôi bế ẵm mới rời khỏi cha mẹ , cho nên từ thiên tử cho đến dân thường , tuy sang hèn khác nhau , mà tình thương nhớ ba năm thì là một. |
Vua từ thiên Trường trở về (Kinh) , phong Nhữ Hài làm Ngự sử trung tán. |
| từ thiên Liêu1090 đến Chí Linh. |
| Mùa thu , tháng 8 , ngày 19 , ra lệnh chỉ cho quân dân cả nước rằng : Những ngụy quan , văn từ Tri châu , võ từ thiên hộ trở xuống , đã chết từ trước và thổ quan cùng dân thường vào [69a] thành giặc , khi thành bị hạ thì ra hàng , cho đến quan lại cũ nhà Hồ bị giặc bắt đưa về phương Bắc , nay có vợ con ở các xã lộ , huyện , nếu họ chưa được vào sổ hộ tịch , thì có thể miễn tiền chuộc mệnh. |
| Ðẹp như bầy hạc từ thiên thai vừa về. |
* Từ tham khảo:
- từ thông
- từ thực
- từ tính
- từ tổ
- từ tố
- từ tốn