| từ thiện | tt. Hiền-lành và biết thương người: Tấm lòng từ-thiện. // thth. Phước-đức, tính cách những việc giúp người nghèo, tật-nguyền, v.v...: Hội từ-thiện, việc làm từ-thiện. |
| từ thiện | - Có lòng thích làm điều thiện. |
| từ thiện | tt. Có lòng lành, hay thương người, sẵn sàng giúp đỡ người nghèo khó, khổ đau để làm phúc: tấm lòng từ thiện o hội từ thiện. |
| từ thiện | tt (H. từ: yêu thương; thiện: hiền lành) Có lòng thương người: Những nơi có lòng từ thiên đều quyên góp để cứu người bị đói. |
| từ thiện | tt. Nhân từ, phước thiện. || Việc từ-thiện. |
| từ thiện | .- Có lòng thích làm điều thiện. |
| từ thiện | Lòng lành làm phúc: Làm việc từ-thiện. |
| Ai nấy đều lo ăn chay niệm Phật và làm những việc từ thiện như buông cá , thả chim. |
| Trong khi đó thì nền nhà , chuồng lợn , chuồng gà của mẹ con người đàn bà từ thiện kia mỗi lúc một nâng cao hơn mực nước. |
| Lại còn biết lấy tiền của chồng làm từ thiện , lên cả ti vi. |
| Các tổ chức từ thiện dù rất cố gắng nhưng cứu không xuể. |
| Na ná giống một bà xơ từ thiện ở khu vực này. |
| Ông Dương nói : Ông đã là chỗ tương tri , có điều gì hay để dạy bảo tôi chăng? Đạo nhân nói : Này đức là nền từ thiện , của là kho tranh giành. |
* Từ tham khảo:
- từ thực
- từ tính
- từ tổ
- từ tố
- từ tốn
- từ trái nghĩa