Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kì họp
dt
Thời gian đã ấn định để hội họp
: Kì họp của ủy ban nhân dân phường.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
đan-vị
-
đảng-trưởng
-
đảnh
-
đao-phủ thủ
-
đào-vong
-
Đạo-gia
* Tham khảo ngữ cảnh
Do vậy tôi đề xuất sau k
kì họp
cần tuyên truyền , phổ biến để người dân nắm được , ngắn gọn thôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kì họp
* Từ tham khảo:
- đan-vị
- đảng-trưởng
- đảnh
- đao-phủ thủ
- đào-vong
- Đạo-gia