| đào vong | đt. Trốn biệt, mất tông-tích. |
| đào vong | đgt (H. đào: trốn tránh; vong: mất) Trốn đi: Những kẻ đã đào vong vẫn được nhân dân tha thứ. |
| đào vong | đt. Trốn mất tích: Đào vong ra hải ngoại. |
| đào vong | Trốn mất tích: Lúc nước loạn, có nhiều người đào-vong ra ngoại-quốc. |
| Trong một đất nước có một lịch sử dđào vongqua đường biển , chuyện đơn giản như lên một chiếc thuyền cũng phải có giấy phép. |
* Từ tham khảo:
- mơ hồ
- mơ lông
- mơ màng
- mơ mẩn
- mơ mộng
- mơ mơ