| đạo gia | dt. Người tu-hành hoặc người theo một tôn-giáo. |
| đạo gia | dt. Người theo đạo-giáo. |
| đạo gia | Phái theo đạo Lão-tử. |
Cho nên , đạo gia có phép trừ yêu , Địa ngục có bùa triệu quỷ. |
| Còn bà đồ thì coi bộ đăm đăm , chiêu chiêu của một tín đồ đạo gia tô , đi vào cái hàng sẽ dẫn lên cây thập tự , hoặc sẽ bị chết chém ở thời vua Minh Mệnh vậy. |
| Thủy tổ Dđạo gia Lão Tử Lão Tử đứng đầu trong danh sách những nhân vật thông minh nhất trong lịch sử Trung Hoa. |
| Cuối cùng Vương Trùng Dương với nội công Dđạo giathâm hậu đã giành chiến thắng , được tôn làm đệ nhất thiên hạ , có quyền giữ Cửu Âm chân kinh. |
* Từ tham khảo:
- bán hùm buôn sói
- bán kết
- bán khai
- bán khoán
- bán kim loại
- bán kính