Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kì cách
tt
. (Âm thanh) nhỏ, gọn và thanh, phát ra liên tiếp do các vật cứng va chạm vào nhau:
tiếng bát đĩa kì
cách.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
kì cọ
-
kì công
-
kì cụcl
-
kì cục
-
kì cụi
-
kì cùng
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong thời k
kì cách
đây khoảng 4.500 năm thì biển tiến cực đại , sau đó biển lùi (cách nay khoảng 3.000 năm) , sau đó dừng lại.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kì cách
* Từ tham khảo:
- kì cọ
- kì công
- kì cụcl
- kì cục
- kì cụi
- kì cùng