| kì cục | tt. 1. Khác thường, kì lạ đến mức như vô lí: Tính nết của cô bé này kì cục lắm o chẳng có gì là kì cục cả o chuyện kì cục không thể tin được. 2. Cực kì, vô cùng, tuyệt vời: lúa tốt kì cục o đẹp kì cục. |
| kì cục | tt Quái lạ: Lối chơi kì cục. |
| Không khí ban đầu có vẻ kì cục vì chẳng ai biết mình đang làm gì. |
| Sau khi sửa lại , Kindred chỉ cần dọn hết 2 bùa lợi và lấy điểm Đồng Nguyên Ấn khi hạ gục Cua Kkì cụcan toàn hơn trước khá nhiều. |
| kì cụcthật đấy , tôi chỉ đang dắt chó đi dạo như mọi lần , và tìm thấy cái của nợ này mọc ra từ thân cây. |
| Tuy nhiên , bộ phim của Richard Donner còn có một cảnh chết rất kkì cục, đó là của nhiếp ảnh gia Keith Jennings. |
| Mẹ từng chả hiểu vì sao mối tình đầu người ta yêu mẹ kkì cục. |
| Chị cảm thấy buồn phiền , khó chịu nhưng lại không chịu đi khám vì cảm thấy e ngại , xấu hổ và không dám chia sẻ với ai về những triệu chứng kkì cụccủa mình. |
* Từ tham khảo:
- kì cùng
- kì cựu
- kì dị
- kì diệu
- kì duyên
- kì dư