| kì cựu | tt. 1. Già, thuộc lớp cũ: bậc kì cựu trong làng. 2. Lâu năm và có kinh nghiệm trong nghề: một cán bộ kì cựu. |
| kì cựu | tt (H. kì: già cả; cựu: cũ) Nói người đã làm việc gì lâu năm và có kinh nghiệm: Bậc kì cựu trong làng báo. |
| Đối thủ của Trung trong trận chung kết là beatboxer đến từ Nga , là một trong những người biểu diễn beatbox kkì cựutrên thế giới. |
| Năm 2006 , một phóng viên kkì cựucủa họ là Anna Politkovskaya đã bị bắn trong thang máy tại căn hộ của cô ấy tại Moscow. |
| Ác ma chìa khóa ở Insidious 4 Insidious 4 : The Last Key tác phẩm được chắp bút bởi Leigh Whannell cùng sự trở lại của nhà sản xuất kkì cựuJames Wan , hợp tác với Jason Blum và Oren Peli công chiếu đầu năm 2018 đang nhận quan tâm từ phía khán giả. |
| Đông Nhi Là ca sĩ kkì cựutrong showbiz Việt , Đông Nhi nhận được tình yêu từ khán giả Việt. |
| Giọng ca kkì cựuTina Tunner không những chỉ mua bảo hiểm cho vòng 1 mà trước đó , bà đã mua bảo hiểm cho đôi chân của mình. |
| Tuy nhiên , Jun Ji Hyun là diễn viên kkì cựucủa Hàn quốc và có thần thái , khí chất vô cùng cao sang , nổi bật. |
* Từ tham khảo:
- kì diệu
- kì duyên
- kì dư
- kì đà
- kì đà cản mũi
- kì đà hoa