Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kì đà
dt.
Thằn lằn cỡ lớn, sống ở nước, da có vảy to, thường ăn cá.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
kì đà
dt
(động) Loài tắc kè lớn, da có vảy
: Mua một con kì đà về làm thuốc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
kì đà hoa
-
kì đà khô
-
kì đà nước
-
kì đà vân
-
kì đài
-
kì đảo
* Tham khảo ngữ cảnh
Ghét : Động tác k
kì đà
của Ngưu Ma Vương Những lời nói dối ích kỉ của Ngưu Ma Vương làm tổn thương trái tim Jin Sun Mi sâu sắc.
Ngưu Ma Vương thật đúng là cầm tinh con k
kì đà
cản đường cản lối đôi trẻ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kì đà
* Từ tham khảo:
- kì đà hoa
- kì đà khô
- kì đà nước
- kì đà vân
- kì đài
- kì đảo