| kì dị | tt. Khác thường, lạ lẫm lắm: tướng mạo kì dị o một con người kì dị. |
| kì dị | dt (H. kì: lạ; dị: lạ) Lạ lùng: Quen thói tìm tòi cho được nét kì dị trên bộ mặt một người (ĐgThMai); Dẫu chẳng phải ngọc ngà kì dị (BNT). |
Chuyện kì dị hòn cuội có nhân không biết vì đâu mà đồn về đến tận dân làng Chàng Thôn chuyên làm nghề thợ mộc. |
| Crazy House TOP 10 Tòa nhà kkì dịnhất thế giới Trong khu vườn hơn 2.000m2 (3 Huỳnh Thúc Kháng , Đà Lạt) có 4 biệt thự hình gốc cây và 2 nhà rông cách điệu bằng bê tông cốt thép , nhưng có sức hút kỳ lạ. |
| Bạn ít nhất không cần phải dựa dẫm vào các nhà bác học điên với những thuyết kkì dịđể tìm ra những hạt "vô lượng" như thế. |
| Train to Busan Chuyến tàu sinh tử Trên chuyến tàu từ Seoul tới Busan bình thường như mọi ngày , thảm kịch đã xảy ra khi một hành khách nữ có những triệu chứng kkì dị, cô ta nổi điên cắn người và khiến căn bệnh lây lan cho những hành khách khác. |
| Tác phẩm Hướng trong không gian Trung tâm Nghệ thuật Đương đại Vincom (VCCA) Qua bàn tay của Đình Tiến , những điêu khắc về con người hiện lên với hình dáng , đường nét có phần kkì dị, lạ lùng. |
| Theo đó , ông từng bắt người vợ cũ Marina phải chiều theo thú vui chăn gối kkì dịcủa mình. |
* Từ tham khảo:
- kì duyên
- kì dư
- kì đà
- kì đà cản mũi
- kì đà hoa
- kì đà khô