| kì diệu | tt. Tốt đẹp lạ lùng, vượt ngoài sự tưởng tượng của con người: một phát minh kì diệu o khả năng kì diệu của âm nhạc. |
| kì diệu | tt (H. kì: lạ; diệu: khéo) Lạ và khéo: Chẳng những mưu kế kì diệu, cũng là chưa thấy xưa nay (BNĐC). |
| Nếu có lúc nào thấy mỏi , ô hay , không hiểu tại sao chỉ vào một cái cầu , uống một chén nước lão mai lại thấy khoẻ ngay , còn cơm ăn ở một cái quán trên đỉnh cao thổi bằng gạo đỏ với một miếng cá kho tương và một bát canh cà chua nấu với đậu phụ rán vàng , tại sao lại ngon lạ ngon lung thế nhỉ ! Có lẽ vợ chồng từ khi ăn ở với nhau chưa bao giờ được ăn một bữa cơm kì diệu , mê ly đến thế ! Nâng một chén nước lên miệng uống , rồi nhìn xuống chân núi , bao nhiêu ruộng rẫy bé như thể là bàn tay trẻ con , người đi kẻ lại nhỏ như con ong cái kiến. |
| Đối với mỗi cô gái , chiếc váy cưới tinh khôi luôn là giấc mơ công chúa kkì diệuvà rất đỗi thiêng liêng. |
| Tác giả cuốn sách đã kể ra những câu chuyện về ý chí , về lòng tự trọng và về năng lực làm việc phi thường , thậm chí kkì diệucủa người Nhật đã khiến cả thế giới ngả mũ kính phục. |
| Hãy quên đi những mùa Noel dầy đặc người trên phố xá , và thử cho phép mình tận hưởng một Giáng Sinh thật đặc biệt ở độ cao 1.487m , với muôn vàn điều kkì diệuchờ đón trong Lễ hội mùa đông siêu chất tại Sun World Ba Na Hills. |
| Nhạc kịch Ông già Noel tốt bụng biến giấc mơ của hàng triệu trẻ em trên thế giới thành hiện thực bằng những món quà Giáng Sinh kkì diệuđược diễn bên trong Nhà thờ St Denis khiến các em bé hứng khởi. |
| Sự kết nối kkì diệukỳ diệu ấy sẽ tạo thêm tự tin cho ước mơ , đem đến một tương lai thật sự trọn vẹn và ý nghĩa. |
* Từ tham khảo:
- kì dư
- kì đà
- kì đà cản mũi
- kì đà hoa
- kì đà khô
- kì đà nước