Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kì duyên
dt.
Duyên số, cuộc hôn nhân lạ lùng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
kì duyên
dt
(H. kì: lạ; duyên: nhân duyên) Cuộc nhân duyên lạ lùng
: Cuộc kì duyên ấy đáng viết thành tiểu thuyết.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
kì đà
-
kì đà cản mũi
-
kì đà hoa
-
kì đà khô
-
kì đà nước
-
kì đà vân
* Tham khảo ngữ cảnh
Thả dáng giữa trời thiên nhiên thoáng đãng , cô lựa chọn một váy quấn họa tiết hoa cực k
kì duyên
dáng.
Không thể không nhắc đến chính là bộ phim truyền hình cổ trang chuyển thể từ tiểu thuyết ăn khách Đại mạc dao Phong trung k
kì duyên
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kì duyên
* Từ tham khảo:
- kì đà
- kì đà cản mũi
- kì đà hoa
- kì đà khô
- kì đà nước
- kì đà vân