| kì cùng | trt. Kỳ-cùng, đến cùng, tới mức chót: Cố-gắng tới kì-cùng. |
| kì cùng | pht. Đến tận cùng, không chịu dở dang: làm kì cùng cho xong mới thôi. |
| kì cùng | trgt (H. kì: cái ấy; cùng: cuối) Cho đến cuối: Đời Hồ chủ tịch là một cuộc phấn đấu quyết liệt, kì cùng chống đế quốc xâm lược (PhVĐồng). |
* Từ tham khảo:
- kì dị
- kì diệu
- kì duyên
- kì dư
- kì đà
- kì đà cản mũi