| kì công | I. dt. Công lao, sự nghiệp lớn, đáng khâm phục: lập những kì công vĩ đại. II. tt. Công phu, bỏ nhiều công sức, trí tuệ: phải kì công lắm mới có những sản phẩm này. |
| kì công | dt (H. kì: lạ; công: việc khó nhọc) Việc làm lạ lùng; Sự nghiệp to lớn: Vì sao quân đội ta đã làm nên những kì công (PhVĐồng). |
| Dẫu kkì côngtrong quá trình bắt cá , tỉ mẫn trong từng công đoạn chế biến , nhưng một khi đã được thưởng thức qua thì bao nhiêu công sức bỏ ra cũng chẳng thấm tháp gì với cái hương vị thơm ngon khó cưỡng từ cái độc đáo , đậm đà của loại cá nhỏ bé này. |
| Thật vậy , bắt cá chạch thật sự là một kkì công. |
| Món ăn kkì cônglàm nên thương hiệu ẩm thực phố cổ Hội An? |
| Ảnh Sơn Hải Đó còn là tình yêu đôi lứa của người chiến sĩ trong thời đại mới ; là tình yêu chung thủy của người vợ lính nơi phương xa luôn nồng nàn thiết tha và tràn đầy lạc quan tin tưởng ; là sự đằm thắm , mạnh mẽ của người phụ nữ Việt Nam , tình mẫu tử hòa quyện trong niềm khát khao hòa bình và tình yêu đất nước ; rồi còn là những lời nhắn nhủ thiết tha , đặc biệt là những người trẻ một thông điệp : Thanh niên cần sống với lí tưởng cao đẹp , có ý thức , nhân ái , vị tha , sống có trách nhiệm với gia đình và xã hội sống là cho đâu phải nhận riêng mình ; còn là tinh thần của cả một thế hệ , một lớp người , nhưng cũng chính là của cả dân tộc sục sôi khí thế cách mạng trong thời đại mang tên Bác và khẳng định bước đi của thanh niên Việt Nam tiến vào thời kkì côngnghiệp hóa , hiện đại hóa đất nước Ca sĩ Lan Anh Lê Anh Dũng song ca ca khúc Tình em. |
| "Ông hoàng nhạc Việt" Đàm Vĩnh Hưng cũng dành một niềm yêu thích đặc biệt cho Tuổi Hồng Thơ Ngây khi mạnh tay đầu tư một MV rất kkì côngcho bài hát. |
| Thứ nhất , vị HLV trưởng của cả 2 ĐT đã kkì côngxây dựng được một lối chơi ổn định và là dấu ấn đậm nét của ông. |
* Từ tham khảo:
- kì cục
- kì cụi
- kì cùng
- kì cựu
- kì dị
- kì diệu