Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kì cọ
đt. C/v. Kỳ-cọ, chà-xát, cọ lưng vào chỗ nhám cho sạch.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
kì cọ
đgt.
Xoa đi xát lại cho sạch lớp ngoài nói chung:
tắm rửa kì cọ
cho thật sạch.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
kì cọ
đgt
Cọ xát kĩ cho sạch ghét, sạch bụi
: Vinh kì cọ không còn một tí nhớp nháp (Ng-hồng).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
kì cụcl
-
kì cục
-
kì cụi
-
kì cùng
-
kì cựu
-
kì dị
* Tham khảo ngữ cảnh
Với đầu gối , ta k
kì cọ
khi ngồi xổm , để da căng ra rất dễ làm sạch.
Các em để trâu tự quẫy đạp trong nước , cũng có khi phải leo lên lưng trâu , dùng rơm rạ k
kì cọ
cho trâu sạch sẽ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kì cọ
* Từ tham khảo:
- kì cụcl
- kì cục
- kì cụi
- kì cùng
- kì cựu
- kì dị