| trừ bị | tt. C/g. Lưu-hậu, để đó, dành về sau dùng nữa: Sĩ-quan trừ-bị. |
| trừ bị | - Dành sẵn về sau (cũ): Quân trừ bị. |
| trừ bị | tt. Dành sẵn để khi cần có thể đáp ứng được ngay: quân trừ bị. |
| trừ bị | bt. Dành sẵn. || Quân trừ-bị. Sĩ-quan trừ-bị. |
| trừ bị | .- Dành sẵn về sau (cũ): Quân trừ bị. |
| trừ bị | Để dành sẵn: Lính trừ-bị. |
| Ba mẹ A trừ bị lũ cuốn khi thằng bé mới năm tuổi , nó ở với gia đình người bà con. |
* Từ tham khảo:
- trừ bữa
- trừ diệt
- trừ gian
- trừ hao
- trừ khử
- trừ phi