| tiếp sức | đt. Giúp sức vào: Nhờ thêm người tiếp sức cho mau xong. // Kéo dài sức chịu đựng: Tiếp sức bịnh-nhân với bình-dưỡng khí. // Thay nhau chạy mỗi người một chặng đường giữa nhiều toán lực-sĩ, để tranh coi người ở chặng chót của toán nào tới mức trước: Chạy tiếp sức (course de relai). |
| tiếp sức | - Thêm sức mạnh cho. Chạy tiếp sức. Môn điền kinh trong đó nhiều vận động viên chạy nối tiếp nhau trên một đường dài. |
| tiếp sức | đgt. 1. Giúp sức vào làm cho tăng thêm sức mạnh: đến tiếp sức cho đồng đội. 2. Làm tiếp ngay công việc, phần việc người khác giao lại: chạy tiếp sức. |
| tiếp sức | đgt Làm tăng thêm sức mạnh: Cử một số người đến tiếp sức cho một đơn vị. |
| Quí hóa gì cái chức xã trưởng mua bằng mấy chục quan tiền nát mà làm cao ! Hai Nhiều được vợ tiếp sức , trở nên sôi nổi hơn : Bởi vậy ! Tôi ghét cái mặt làm phách , đốp chát lại liền. |
| Nhưng những dòng sông ấy , có bao giờ cạn được Tiếng thơ của anh vẫn tiếp sức cho những người sau đi tới. |
| Khi Hà Lan đánh , tôi phải cầm tay nó tiếp sức. |
Tôi thở dài : Hát bản gì bây giờ? Bản nào mà Ngạn thích ấy ! Câu nói của Hà Lan tiếp sức mạnh cho tôi. |
| Bà quên sao được nó đã tiếp sức với mẹ nó đưa bà về nhà. |
| v... Cuộc chạy tiếp sức của những bậc tài tử này cuối cùng có thêm chàng Nguyễn. |
* Từ tham khảo:
- tiếp tân
- tiếp tế
- tiếp theo
- tiếp thu
- tiếp thụ
- tiếp tích