| tiếp tay | đt. Giúp sức, giúp người trong một công việc gì: Nhờ người tiếp tay với. |
| tiếp tay | - Giúp đỡ kẻ làm bậy, kẻ phạm tội ác: Đế quốc tiếp tay cho bọn bán nước. |
| tiếp tay | đgt. Giúp thêm cho thuận lợi hơn, thường để kẻ xấu làm việc bất chính: tiếp tay cho gian thương. |
| tiếp tay | đgt Giúp đỡ kẻ làm bậy: Đế quốc đã tiếp tay cho bọn Việt gian. |
| Chinh tiếp tay Kiên dựng tạm một chuồng nuôi heo , gà. |
| Mối đe dọa thường trực bên kia đèo tiếp tay cho ông duy trì trật tự , vận động sức người xây thành đắp lũy. |
| Những người thợ đốt than đã tiếp tay đốn cây , chặt lá dựng cho chúng tôi một ngôi lều nhỏ. |
| Cái nghèo cái khổ , lại thêm sự chẳng hiểu biết , khiến dân bản bất đắc dĩ tiếp tay cho bọn tham tiền. |
| Chẳng còn tiếp tay với bọn lâm tặc xà xẻo gỗ lậu. |
| Họ tiếp tay hay chính họ đã xúi giục trẻ con làm điều nàỷ Ngại ngùng. |
* Từ tham khảo:
- tiếp tế
- tiếp theo
- tiếp thu
- tiếp thụ
- tiếp tích
- tiếp tinh hoàn