| thương thuyết | đt. Điều-đình, tính-toán nhau để giải-quyết một việc còn lòng-dòng: Thương thuyết đình chiến. |
| thương thuyết | - Bàn bạc để đi đến sự thỏa thuận: Đại biểu hai nước thương thuyết về vấn đề biên giới. |
| thương thuyết | đgt. Đàm phán. |
| thương thuyết | đgt (H. thương: bàn bạc; thuyết: nói) Thảo luận với nhau để đi đến một sự thỏa thuận: Chính phủ đã cử một phái đoàn đi thương thuyết về vấn đề kiều bào ở Thái-lan. |
| thương thuyết | đt. Bàn bạc, thương nghị. || Cuộc thương-thuyết. |
| thương thuyết | Nói về ông quan này đem việc đến bàn với ông quan khác: Ông Thượng sang thương-thuyết với ông Sứ về việc thuế. |
| Trong những năm 1758 1761 , trên cương vị Đốc đồng xứ Tuyên Quang kiêm tham mưu nhung vụ đạo Hưng Hóa , nhiều lần ông đã tthương thuyếtvới nhà Thanh , cho dựng lại cột mốc biên giới , đánh dấu chủ quyền lãnh thổ trên đất liền. |
| Ông đã nhiều lần tthương thuyếtvới quan chức nhà Thanh , dựng lại cột mốc biên giới , tiêu diệt thổ phỉ , giữ cuộc sống yên bình cho người dân. |
| Sau rất nhiều cuộc tthương thuyết, qua lại , cái giá cuối cùng gia đình chàng sinh viên phải trả là 50 triệu đồng. |
| Ông Minh thống nhất với ông Nguyễn Văn Huyền (phó Tổng thống) , ông Vũ Văn Mẫu (thủ tướng) đặt vấn đề với đại sứ Mỹ , đề nghị phái bộ quân sự rút trong 24 giờ để mình tthương thuyếtvới cộng sản dừng chân trước Sài Gòn. |
| Tướng Phát muốn điều quân chốt ở Bà Quẹo để chặn quân ta , ông không chấp nhận , viện cớ Tổng thống không cho phép điều động quân vì lộ ý đồ chống đối , ảnh hưởng tới tthương thuyếtvới cộng sản 21h20 ngày 29/4 , Nguyễn Văn Thiệu lên máy bay chạy trốn. |
| Như TQ , hai bộ cần tthương thuyếtký hiệp ước giao thương các mặt hàng cụ thể chưa ghi chi tiết trong các hiệp định tự do thương mại. |
* Từ tham khảo:
- thương tiếc
- thương tình
- thương tổn
- thương ước
- thương vay khóc mướn
- thương vong