| thương tích | dt. Vết thương, dấu trầy, xể, đứt, lọi, trặc, v.v... trong thân-thể: Mình đầy thương-tích. |
| thương tích | - dt. Dấu vết để lại trên cơ thể, do bị tổn thương vì đánh đập, tai nạn, bom đạn: mang trên mình nhiều thương tích bị đánh gây thương tích trầm trọng. |
| thương tích | dt. Dấu vết để lại trên cơ thể, do bị tổn thương vì đánh đập, tai nạn, bom đạn: mang trên mình nhiều thương tích o bị đánh gây thương tích trầm trọng. |
| thương tích | dt (H. thương: tổn hại; tích: vết) Vết thương còn lại trên thân thể: Những thương tích trên mình anh nói lên lòng dũng cảm của anh trong chiến đấu. |
| thương tích | dt. Vết thương. |
| thương tích | Dấn, vết thương: Bị đánh có thương-tích. . |
| Suốt những tháng năm thơ ấu , đi bên cạnh Hà Lan , tôi đã biết bao nhiêu lần vào sinh ra tử , người đầy thương tích. |
| Một bên là những trận đánh dai dẳng và đầy thương tích với thằng Toản và đồng bọn , một bên sự săn sóc êm ái và dịu dàng của Hà Lan. |
| Thật chẳng còn đâu oai phong ngày nào , khi tôi , mình đầy thương tích , tả xung hữu đột giữa một lũ cướp cạn để giành giật cái dùi trống về cho Hà Lan. |
| Không hiểu sao tôi chẳng thấy đau đớn dù người đầy thương tích. |
| Bọn lính bị thương chửi rủa luôn miệng và rên rỉ đủ kiểu khác nhau tùy theo thương tích của từng tên. |
| Hồi bị kết án tù vì cố tình gây thương tích , má gục lên gục xuống trong vòng tay cô , anh cũng vẫn trơ trơ. |
* Từ tham khảo:
- thương tình
- thương tổn
- thương ước
- thương vay khóc mướn
- thương vong
- thương vụ