| thứ nữ | dt. Con gái giữa, kể từ đứa thứ nhì sấp xuống. |
| thứ nữ | - Người con gái không phải là con đầu lòng (cũ). |
| thứ nữ | dt. Con gái thứ. |
| thứ nữ | dt (H. thứ: bậc dưới; nữ: con gái) Người con gái không phải là con đầu lòng: Vợ anh ấy là thứ nữ của bác. |
| thứ nữ | dt. Con gái thứ. |
| thứ nữ | Con gái thứ. |
Tháng 9 , hoàng thứ nữ sinh , sau phong làm công chúa Chiêu Thánh. |
* Từ tham khảo:
- thứ phẩm
- thứ phi
- thứ phòng
- thứ sáu
- thứ sinh
- thứ sử