| thứ sáu | - Ngày sau ngày thứ năm, trước ngày thứ bảy. |
| thứ sáu | dt. Ngày thứ năm trong tuần, so với ngày thứ hai: Thứ sáu tuần này, tôi bận họp. |
| thứ sáu | dt Ngày sau thứ năm và trước thứ bảy trong tuần lễ: Cứ đến thứ sáu thì ông ấy nhịn một bữa cơm. |
| thứ sáu | dt. Ngày thứ sáu trong tuần lễ bảy ngày. |
| Thì chả là của tôi thì của ai ? Rồi nàng lại xoay ngay qua chuyện khác : À này , tờ tuần báo anh mua năm cho chúng tôi hôm nào mới bắt đầu nhận được nhỉ ? Vào sáng thứ sáu mỗi tuần. |
| Suốt năm đêm như thế , thấy yên ắng , chắc là chúng nó quen hơi nhau rồi , nào ngờ đến đêm thứ sáu , khi bà đồ khoá cửa định quay ra thì con dâu thì thào gọi bà mở cửa. |
| Tôi xin đề nghị chủ nhiệm ký cho cái điện yêu cầu tất cả những đơn vị cán bộ học chương trình lớp bốn chiều thứ sáu này phải có mặt đầy đủ , hôm ấy mời chủ nhiệm đến dự lớp , cho ý kiến. |
Chính uỷ Đỗ Mạnh gọi anh lên chơi , cho bao thuốc và bảo : " Có việc làm chỉ giới hạn cho một dự luận , của một dư luận nhưng trước mắt thế là tốt , cố gắng mà phấn đấu " Ngày thứ sáu kể từ hôm Hương rời khỏi vùng biển này , anh thợ chữa máy của tiểu ban thông tin đi " đại tu " những máy móc ở Quân khu về mới nói cho Sài biết chuyện cô sinh viên Bách khoa đau khổ không gặp được người yêu ( " Tớ xem thái độ tớ biết " ). |
| Chỉ biết Sài vẫn phải đều đặn lên lớp và soạn bài , sáng dậy tập thể dục và chiều tăng gia , ăn và ngủ , sinh hoạt Đoàn tối thứ sáu và học hát tối thứ năm , sáng chủ nhật lao động xã hội chủ nghĩa và tối sinh hoạt ban Năm , kiểm điểm thành tích trong một tuần qua. |
| Tối thứ sáu sinh hoạt đoàn , tối thứ năm học hát... Không thể uể oải , không thể thiếu vắng , dù đã gần một tuần nay , hầu như không đêm nào anh chợp mắt được ! Cho đến bây giờ chưa ai lý giải được chính xác và sâu xa về một lý tưởng thiêng liêng của người chiến sĩ thời bấy giờ. |
* Từ tham khảo:
- thứ sử
- thứ thất
- thứ thiệt
- thứ trưởng
- thứ tư
- thứ tử