| thứ phẩm | - Hàng hóa thuộc loại tốt vừa. |
| thứ phẩm | dt. Sản phẩm không đạt yêu cầu về phẩm chất; phân biệt với chính phẩm: không mang ra thị trường hàng thứ phẩm. |
| thứ phẩm | dt (H. thứ: bậc dưới; phẩm: đồ làm ra) Hàng hóa thuộc loại tốt vừa vừa: Tấm lụa này là thứ phẩm mà đã đẹp thế. |
Người ta lấy mạ giã ra , hòa với nước , làm thành một thứ phẩm xanh màu lá cây rồi hồ cốm cho thật đều tay : cốm đương mộc mạc , nổi hẳn màu lên và duyên dáng như cô gái dậy thì bỗng tự nhiên đẹp trội lên trong một buổi sáng mùa xuân tươi tốt. |
| Nhưng cùng với đó , người ta cũng có thể nhìn ra rất nhiều tthứ phẩmchất tốt đẹp mà một người đàn ông cần phải có ở Mr Đàm. |
* Từ tham khảo:
- thứ phòng
- thứ sáu
- thứ sinh
- thứ sử
- thứ thất
- thứ thiệt