| thứ phát | đgt. (Hiện tượng sinh lí, bệnh lí) phát sinh sau giai đoạn thứ nhất: nhiễm trùng thứ phát. |
| thứ phát | tt (H. thứ: sau; phát: phát ra) Nói bệnh phát ra sau giai đoạn đầu: Nhiễm trùng thứ phát cũng rất nguy hiểm. |
| Từ tháng 4/2015 đến nay , khi cư dân các tòa nhà CT2A , CT2B , HHB mua căn hộ từ chủ đầu tư tthứ phátlà Công ty CP Đầu tư Hải Phát chuyển về sinh sống đã được Công ty CP Đầu tư Hải Phát (sau đây gọi tắt là Công ty Hải Phát) mua nước để bán lại cho cư dân. |
| thứ phátnhưng theo từng hoàn cảnh : Trước đây đã từng quan tâm về mặt tình dục với bạn tình hiện thời nhưng bây giờ lại không quan tâm nữa nhưng vẫn có ham muốn trong những hoàn cảnh khác (với bản thân hoặc với bạn tình mới). |
| thứ phátvà không phụ thuộc hoàn cảnh : Trước đây đã từng quan tâm đến bạn tình hiện thời nhưng nay không còn quan tâm nữa , dù với bạn tình nào hay ngay cả với bản thân. |
| Giảm ham muốn tthứ phátcó thể do nhiều vấn đề liên quan đến sức khỏe và bệnh tâm trí , nồng độ testosterone thấp hay nồng độ prolactin cao. |
| Mặc dù bệnh không gây tử vong tức thời nhưng mang đến nhiều xáo trộn trong sinh hoạt cá nhân và gia đình cũng như có ảnh hưởng rất xấu đến tâm sinh lý của người phụ nữ... Một số trường hợp do điều trị muộn hoặc không đúng cách sẽ khiến bệnh diễn biến kinh niên , để lại những di chứng như teo hẹp vòi trứng , gây vô sinh tthứ pháthoặc thai ngoài tử cung. |
| Ngoài những trường hợp vô sinh nguyên phát thì nhiều người bị vô sinh tthứ phátdo viêm nhiễm như hậu quả của phá thai , căng thẳng , stress... Ước tính tỷ lệ vô sinh của các cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ ở Việt Nam hiện nay là 7 ,7%. |
* Từ tham khảo:
- thứ phi
- thứ phòng
- thứ sáu
- thứ sinh
- thứ sử
- thứ thất