| thói thường | dt. Cách ăn ở thông-thường: Thói thường gần mực thì đen, Anh em bạn hữu phải nên chọn người. (CD). |
| thói thường | - Nh. Thói. ngh. 1. |
| thói thường | dt. Điều thường thấy, phổ biến ở nhiều người, không có gì lạ hoặc đáng chê trách: Ghen tuông là thói thường của con người ta. |
| thói thường | dt Nếp suy nghĩ hay sinh hoạt hằng ngày của một người hay của một tập thể: Thói thường của gia đình ấy là trên bảo dưới nghe. |
| Cụ nói to , nhưng nói để chính mình nghe như thói thường các cụ già tai nghễnh ngãng : Cái ao ấy thế mà nhiều khi cũng câu được cá to. |
Trúc nhìn bạn lo lắng vì thói thường hễ có việc gì buồn bực là chàng thấy Dũng hút thuốc lá không ngừng. |
| thói thường khi dậu đổ thì bìm leo. |
Nhạc hỏi : Thu phục lòng dân ? Bụng dạ họ nằm sâu bên trong , ta biết lòng họ ra sao mà thu phục ? Còn nếu theo thói thường đem lúa ra chia cho dân nghèo đói , vãi tiền kẽm khắp chợ , thì ta lấy đâu ra bấy nhiêu thứ để mua bụng dạ mấy vạn người ? Bụng dạ người dân không khó xét lắm đâu. |
| Trong khi mọi con sông khác xuôi sang đông thì sông Đà một mình ngược lên hướng bắc , tinh thần của con sông ở đây là tinh thần đi ngược thói thường , sẵn sàng phiêu lưu tới những miền chưa ai biết , miễn sao đạt được những niềm vui lạ. |
| thói thường , sau khi người ta chủ tâm phải tự mình giận mình nhiều quá , không còn biết sao nữa , thì người ta phải vô tâm mà giận đến kẻ khác , cho nó khuây khỏa sự hối hận đi. |
* Từ tham khảo:
- thom lỏm
- thom thóp
- thòm
- thòm thèm
- thòm thòm
- thỏm