| thói tục | dt. Tập-tục, phong-tục do thói quen mà thành: Luật-pháp thường dựa thói-tục mà lập-thành. |
| thói tục | - Thói quen trở thành tục lệ : Bỏ thói tục mà chạy linh đình. |
| thói tục | dt. Thói quen và lệ tục, thường là không tốt nói chung: xoá bỏ mọi thói tục hủ bại. |
| thói tục | dt Thói quen và tập tục của một tập thể, thường là không hay: Nên bỏ thói tục ma chay linh đình. |
| thói tục | Cái thói và cái tục: Thói tục xấu. Thói tục tốt. |
| Tía nuôi tôi nói : Đó là thói tục cổ lỗ , mê tín dị đoan. |
Tưởng chừng như cháu mình cũng là một người biết đến chuyện chơi cây , hiểu đến thời tiết trong một năm , có đủ những kinh nghiệm , thói tục và thông minh của người lớn , ông già đã nói với cháu bé : Tự nhiên , cuối năm lại nổi gió nồm. |
* Từ tham khảo:
- thom thóp
- thòm
- thòm thèm
- thòm thòm
- thỏm
- thỏm