| khai sinh | - đg. 1. Khai trước chính quyền địa phương họ tên, ngày sinh của một đứa trẻ mới đẻ. 2. Lập ra đầu tiên: Hồ Chủ tịch đã khai sinh ra Việt Nam thanh niên cách mạng đồng chí hội. |
| khai sinh | đgt. Khai báo, làm thủ tục cho đứa bé mới sinh: làm giấy khai sinh cho con o khai sinh tại phường. |
| khai sinh | đgt (H. sinh: đẻ) 1. Khai họ tên, cha mẹ, ngày sinh, nơi sinh của một em bé mới đẻ: Nộp bản khai sinh cho nhà trường 2. Lập ra lần đầu tiên: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã khai sinh nền cộng hoà dân chủ Việt-nam. |
| khai sinh | (khai-sanh) dt. Khai ngày sanh tháng đẻ. // Giấy khai sinh, tờ khai sinh. |
| khai sinh | .- đg. 1. Khai trước chính quyền địa phương họ tên, ngày sinh của một đứa trẻ mới đẻ. 2. Lập ra đầu tiên: Hồ Chủ tịch đã khai sinh ra Việt Nam thanh niên cách mạng đồng chí hội. |
| Chỉ việc lập khai sinh hạ tuổi là xong. |
| Làm khai sinh , nhập hộ khẩu , làm tem phiếu , đi xếp hàng , giặt giũ , nấu ăn cho vợ , đun sữa cho con bé , tắm rửa cơm nước cho con lớn , đưa đón nó đi về nhà trẻ... suốt ngày quần quật sấp ngửa , vất vả đến đứt hơi , đêm về hai mắt cứ chong chong , đầu óc buốt giật , không sao chợp mắt được. |
| Làm khai sinh , nhập hộ khẩu , làm tem phiếu , đi xếp hàng , giặt giũ , nấu ăn cho vợ , đun sữa cho con bé , tắm rửa cơm nước cho con lớn , đưa đón nó đi về nhà trẻ... suốt ngày quần quật sấp ngửa , vất vả đến đứt hơi , đêm về hai mắt cứ chong chong , đầu óc buốt giật , không sao chợp mắt được. |
| Nhưng tao không thích , đến lúc đi học phải làm khai sinh , mới đảo ngược lại là Nghiêm Đa Văn. |
| Nhưng đây là một vài biểu hiện của thái độ phi lịch sử khá khéo léo ở Xuân Diệu : Nếu khi khai sinh , nhiều bài thơ của ông có lời đề tặng ở bên cạnh như Đi thuyền tặng Khái Hưng , Đây mùa thu tới tặng Nhất Linh , Vô biên tặng Hoàng Đạo thì trong công trình mà ông đích thân tham gia chuẩn bị là Tuyển tập Xuân Diệu ở trên vừa nói , những dây mơ rễ má đó , được ông xoá sạch. |
| Tuy nhiên , nếu lấy mốc thời gian khi Lý Công Uẩn khai sinh ra thành Thăng Long thì mọi chuyện có vẻ dễ hơn. |
* Từ tham khảo:
- khai tâm
- khai thác
- khai thiên lập địa
- khai thiên tịch địa
- khai thông
- khai tịch