| kêu van | đt. Van nài, kêu xin tha-thiết: Có tội thời phải đi kêu van. |
| kêu van | - Khẩn khoản xin tha cho. |
| kêu van | đgt. Van xin, khẩn nài một cách thống thiết, thương tâm: Ai nỡ ngồi yên trước lời kêu van, cầu cứu của đứa bé ấy. |
| kêu van | đgt Lên tiếng xin một ơn gì hoặc xin tha lỗi: Bị áp bức mà chưa biết kêu van ở đâu. |
| kêu van | đt. Nài xin một cách khẩn-yếu. |
| kêu van | .- Khẩn khoản xin tha cho. |
| kêu van | Kêu ca, van lạy: Có tội thời phải đi kêu van. |
| Mấy mẩu câu , giọng buồn rầu có ý kêu van của người thiếu phụ lọt vào tai chàng : “Em lạy anh , anh tha lỗi cho em... anh đừng đi...”. |
Không. Minh từ lúc bước chân về tới nhà vẫn đinh ninh rằng sẽ bị vợ lôi thôi to tiếng hay tệ lắm thì cũng khóc lóc kêu van |
Ngọc vội cúi xuống đỡ tay Lan , kêu van : Ngọc xin lỗi Lan. |
Lộc , cặp mắt kêu van , nhìn Mai : Thà cho phép anh thú thực còn hơn để lương tâm anh cắn rứt. |
| Chàng đăm đăm nhìn vào mắt Mai nửa như để dò ý tứ , nửa như để kêu van. |
Thôi. Mai có giọng kêu van : Anh ăn một tí cho em bằng lòng |
* Từ tham khảo:
- kều
- kều cào
- Kg
- kha kha
- kha khả
- kha khá