| kều | đt. X. Khều. |
| kều | - đg. Cời cái gì ở trên cao xuống hay ở xa lại bằng gậy dài: Kều ổi. |
| kều | đgt. 1. Cời cái gì ở trên cao xuống hoăc ởxa lại gần: Kều quả bóng dưới gầm giường ra. 2. Tìm mọi thủ đoạn để đạt được cái đáng ra không thuộc về mình: quảng cáo rùm beng để kều thêm khách hàng. |
| kều | đgt (cn. khều) Cời thứ gì ở trên cao xuống: Lấy gậy kều quả ổi. |
| kều | đt. Nht. Khều. |
| kều | .- đg. Cời cái gì ở trên cao xuống hay ở xa lại bằng gậy dài: Kều ổi. |
| kều | Dùng cái sào mà cời cái gì ở trên cao xuống: Kều cái áo phơi trên mái nhà. |
| Chàng kều mấy hào chỉ ở đáy túi vào lòng bàn tay và nắm lấy thật chặt. |
| Lộc phải ghé gần lại mới nghe rõ , Mai thấy thế hơi ngượng , ngưng bặt câu chuyện rồi trỏ ra ngoài nói : Thôi hãy tạm xếp câu chuyện để ngắm sông đã , chứ xe chạy trên cầu tiếng kều ầm ỷ lắm , chẳng nghe thấy gì hết. |
Ấy là vì ăn cái thứ khoai lùi này sướng lắm : chỉ mới kều ở trong lò ra , đã nức mùi thơm lên và làm cho ta thèm rồi. |
| kều Loan cũng không ưa đám lâu la gọi mình là phu nhân nữa mà khiêm tốn xin nhận làm "tiểu muội". |
| Tiền đạo cao kkềunày gắn bó với CLB Ulsan suốt 17 năm (từ 2009) , ra sân 215 trận , ghi 81 bàn thắng. |
| Từng có nhiều cặp đôi đũa lệch với chàng cao kkều nàng nấm lùn đáng yêu đã không ít lần khiến cư dân mạng dậy sóng bởi độ cute cùng sự ngọt ngào của mình. |
* Từ tham khảo:
- Kg
- kha kha
- kha khả
- kha khá
- khà
- khà khà