| kg | Ki-lô-gram, viết tắt. |
Vâng , nhưng cháu Thuỳ nặng 3 ,2 kg không có biểu hiện gì của sự thiếu tháng. |
| Tớ mới đem cả 14 đồng đánh đụng hết , được 15 kg thịt trâu. |
| Quả bom lao thẳng xuống làm bay mấy cái nồi quân dụng , cái ớ a thức ăn có mấy kg thịt , con cá bắt dưới suối và mấy cái nồi. |
Vâng , nhưng cháu Thuỳ nặng 3 ,2 kg không có biểu hiện gì của sự thiếu tháng. |
| Tri thức 2008) , giáo sư Đặng Phong đã kể ra tiêu chuẩn của cấp bộ trưởng hoặc tương đương là phiếu A , trước 1975 hưởng 6 kg thịt , 3kg đường , sau năm 1975 hưởng 4 ,2kg , thịt 2kg đường một tháng. |
| Cán bộ trung cấp phiếu C trước 1975 hưởng 1 ,5kg thịt , 1 kg đường một tháng , sau 1975 hưởng 1 kg thịt , 0 ,8 kg đường một tháng... Về lương thực , tiêu chuẩn A , B hay C là 21kg một tháng cao hơn cán bộ bình thường nhưng thấp hơn tiêu chuẩn công nhân độc hại. |
* Từ tham khảo:
- kha khả
- kha khá
- khà
- khà khà
- khà khịa
- khả