| khả | bt. Khá, có thể, nên, được: Bất-khả, vô-khả; Tin khả tin, phòng khả phòng. |
| khả | Đáng, có thể: khả ái o khả dĩ o khả kham o khả kính o khả năng o khả nghị o kha ố o khả quan o khả thủ o khả ước o bất khả kham o bất khả tri o bất khả tri luận o lưỡng khả o vô kế khả thi. |
| khả | (khd). Đáng, nên, khá (ng. 3) có thể: Khả-ái. |
| khả | Khá, đáng, nên. |
| Anh thấy anh thật là khả ố , hành vi của anh khốn nạn , nhưng nếu bắt phải sống trở lại thì anh sẽ làm lại đúng như thế. |
| Mùi có thấy thằng nào đốn mạt , khả ố như anh không ?... Nói ! Nói đi. |
Trương cười , nhưng cười một cách yên lặng như người nhếch mép , nhe răng đùa với trẻ con : Phải lắm , yêu nhau , những việc khả ố vẫn khả ố ? Có phải vì yêu nhau mà thành tốt được đâu. |
| Ông ngửng nhìn tôi , và thấy tôi đang nghiêng người về đằng trước , chăm chú vào tờ giấy xem cho nốt , có vẻ khả nghi. |
| Phải , sang làm gì ?... Sang mà nhìn cái điệu bộ khả ố của hai anh chàng... Không sang , nhất định không sang , ta sẽ gửi giấy cáo từ”. |
Ồ ! Coi vậy chứ không phải vậy ! Còn nặng nhọc hơn tập thể thao nhiều anh ạ ! Minh lắc đầu , đáp lại : Tại anh sinh trưởng nơi giàu có... Văn vội gạt ngay : Kìa , sao bỗng dưng bạn tôi lại giở khoa ‘triết học ba xu’ làm gì vậy ? Anh tính giàu có mà làm gì ? Người giàu có vị tất đã sung sướng ! Như anh thì còn thiếu một thứ gì ? Có trí thức , có bụng tốt , lại có người bạn trăm năm hết sức khả ái. |
* Từ tham khảo:
- khả biến
- khả dĩ
- khả kiến
- khả kính
- khả năng
- khả năng tiền mặt quốc tế