| khả năng | dt. Tài-sức, sức có thể cáng-đáng: Thiếu khả-năng, thừa khả-năng. |
| khả năng | - dt. 1. Cái có thể xuất hiện trong những điều kiện nhất định: phải tính đến khả năng xấu nhất. 2. Năng lực, tiềm lực: một cán bộ có khả năng phát huy mọi khả năng của tài nguyên nước ta. |
| khả năng | dt. 1. Cái có thể xuất hiện trong những điều kiện nhất định: phải tính đến khả năng xấu nhất. 2. Năng lực, tiềm lực: một cán bộ có khả năng o phát huy mọi khả năng của tài nguyên nước ta. |
| khả năng | dt (H. năng: tài làm được) 1. Sức có thể làm tốt công việc gì: Nhiều người còn đánh giá không đúng khả năng của phụ nữ (HCM). 2. Điều có thể xảy ra: Ngày mai có khả năng tốt trời. 3. Mức sống khá: Gia đình ấy có khả năng. |
| khả năng | dt. Cái sức có thể làm được: Anh ấy có nhiều khả-năng. |
| khả năng | .- d. 1. Tính chất của một điều gì có thể thành sự thật, hiện thực: Địch bị vây, chỉ còn hai khả năng: hoặc là bị tiêu diệt hoặc là bị bắt sống; Làm không có kế hoạch, khả năng thành công mong manh lắm. 2. Tính chất của người có những đìêu kiện tự nhiên hoặc do rèn luyện, học tập hay kinh nghiệm tạo ra để làm được hoặc làm tốt việc gì: Có khả năng nghiên cứu khoa học; Có khả năng về âm nhạc. 3. Mức sống tương đối khá: Gia đình ấy có khả năng. |
| Chàng thầm nghĩ rằng dù mình có lòng , có tâm hồn với văn chương nhưng có lẽ là thiếu khả năng. |
| Phần này dành riêng cho khả năng tưởng tượng phong phú và tính mơ mộng của đám quần chúng lam lũ , quanh năm lo ăn , lo mặc nên chỉ quên được hệ lụy của đời trong các câu chuyện cà kê " mậu lần ". |
| Những ý nghĩ rắc rối ấy , Kiên không đủ khả năng nói hết với em. |
| Lâu nay ông vẫn phục Đứa Khổng phu tử ở cái khả năng sư phạm quán chung của Ngài , hiểu tường tận cái giỏi , cái dở của từng đứa học trò , tùy theo đó mà lựa cách giáo dục thích hợp. |
| Còn cái học vấn uyên bác , kết quả của kinh lịch , khiếu thẩm thức cái đẹp , lối nhìn về mọi điều thị phi , khả năng phân biệt tốt xấu , tài văn chương tinh tế... bao nhiêu điều phức tạp ấy phải chờ đến tuổi chín chắn mới nên cho đọc. |
Ông giáo nhìn Lữ , không còn dám tin ở khả năng xét đoán tính tình đám học trò nhỏ của mình. |
* Từ tham khảo:
- khả nghi
- khả ố
- khả phủ
- khả quan
- khả thi
- khả thủ