| khả ố | tt. Đáng ghét, dễ ghét: Tư-cách khả-ố. |
| khả ố | - t. Đáng ghét : Cử chỉ khả ố. |
| khả ố | tt. Lố bịch, xấu xa đến mức đáng ghê tởm: bộ mặt khả ố o cười một cách khả ố. |
| khả ố | tt (H. ố: ghét) Đáng ghét: Những cách bắt chước Nhật bày ra trước mắt chúng ta một cách khả ố (Trg-chinh). |
| khả ố | tt. Đáng ghét: Cử-chỉ khả-ố. |
| khả ố | .- t. Đáng ghét: Cử chỉ khả ố. |
| Anh thấy anh thật là khả ố , hành vi của anh khốn nạn , nhưng nếu bắt phải sống trở lại thì anh sẽ làm lại đúng như thế. |
| Mùi có thấy thằng nào đốn mạt , khả ố như anh không ?... Nói ! Nói đi. |
Trương cười , nhưng cười một cách yên lặng như người nhếch mép , nhe răng đùa với trẻ con : Phải lắm , yêu nhau , những việc khả ố vẫn khả ố ? Có phải vì yêu nhau mà thành tốt được đâu. |
| Phải , sang làm gì ?... Sang mà nhìn cái điệu bộ khả ố của hai anh chàng... Không sang , nhất định không sang , ta sẽ gửi giấy cáo từ”. |
| Anh chàng ném hoa , Hồng cho ở đời chẳng còn có một thiếu niên nào vô duyên hơn , khả ố hơn , xấu xí hơn. |
| Nàng hơ tay bên ngọn lửa xanh bốc phùn phụt và bảo Hồng : Lửa cháy kêu vui nhỉ ? Mà ấm quá ! Như không để ý đến lời nói của bạn , Hồng cười hỏi : Chị trông hàm răng tôi có chướng không chị ? Nga cũng cười : Sao lại chướng ! Đẹp hẳn đấy chứ lị ! Chị không thấy Lương nó nhìn chị bằng con mắt khen ngợi và cảm ơn đấy ư ? Hồng rầu rầu nét mặt : Chị cứ nói bậy ! Nga vẫn cười : Lại bậy nữa ! Cái anh chàng khả ố quá ! Sao mà tôi ghét hắn thế ! Nga cười to đến nỗi Căn phải thức giấc ở buồng bên hỏi vọng sang : Hai cô có điều gì thú thế ? Nga đáp vội vàng " Không ạ " rồi hạ giọng nói tiếp bảo Hồng : Hắn ta gàn thực , chị ạ. |
* Từ tham khảo:
- khả quan
- khả thi
- khả thủ
- khá
- khá
- khá