| khả phủ | trt. Nên hay không, được hay chăng, lời phân-vân: Việc ấy chưa biết khả-phủ thế nào. |
| khả phủ | pht. Nên hay không. |
| khả phủ | tt (H. phủ: không, chẳng) Nên hay không: Chưa rõ việc ấy khả phủ thế nào. |
| khả phủ | tt. Cho được hay không cho được, nhận được hay chối cãi (itd): Công việc không biết khả-phủ ra sao đây. |
| khả phủ | Nên hay không: Việc ấy chưa biết khả phủ thế nào. |
| Vào tháng 5 2016 trong chuyến thăm Moscow của Bộ trưởng Quốc phòng Ấn Độ Manohar Parrikar , New Delhi cũng từng tuyên bố đã đạt được thỏa thuận mua S 400 tuy nhiên Nga sau đó kkhả phủnhận điều này. |
* Từ tham khảo:
- khả thi
- khả thủ
- khá
- khá
- khá
- khá cảy