| khá | bt. Quá mức trung-bình: Học khá, làm ăn khá (có dư nhưng chưa giàu), bài văn khá, tuồng cũng khá // Nên, lời khuyên: Em ơi chớ khá bôn-hành, Duyên đâu nợ đó ai giành mà lo; Đó gặp đây như rồng gặp hội, Em khá nghĩ chút tình kẻo tội bớ em (CD)// Đáng, có thể: Khá thương, khá tội-nghiệp. |
| khá | - tt ở mức độ tương đối cao: Trải phong trần mới tỏ khá, hèn (BNT); Cháu đỗ vào loại khá; Cần phải có một nền kinh tế khá (HCM). - trgt Đáng; Nên: Hoa đèn kia với bóng người thương (Chp); Khá trách chàng Trương khéo phũ phàng (Lê Thánh-tông). |
| khá | Đáng, đáng được: khá khen hành động ấy. |
| khá | I. tt. 1. Tương đối tốt: học khá o làm ăn khá. 2. Cao hơn mức đem ra so sánh: Dạo này sức khoẻ khá hơn. II. pht. Với mức độ cao một cách tương đối: học khá tốt, công việc khá vất vả o mất khá nhiều tiền. |
| khá | pht. Từ biểu thị ý yêu cầu, thuyết phục: Hay có điều gì, các người khá nói cho ta rõ, không nên giấu giếm. |
| khá | tt ở mức độ tương đối cao: Trải phong trần mới tỏ khá, hèn (BNT); Cháu đỗ vào loại khá; Cần phải có một nền kinh tế khá (HCM). trgt Đáng; Nên: Hoa đèn kia với bóng người khá thương (Chp); Khá trách chàng Trương khéo phũ phàng (Lê Thánh-tông). |
| khá | 1. tt. Gần được, gần tốt: Viết-văn cũng khá, mặt mày khá lắm. // Khá đông. Khá lắm. 2. tt. Làm ăn được, có tiền: Ông ấy độ rày khá lắm. 3. trt. Nên, đáng: Khá khen hai gã tài lành cả hai (Đ.Chiểu) Cũng còn tiền-định khá thương lọ là (Ng.gia.Thiều) // Khá thương. |
| khá | .- ph. 1. Gần đủ, gần đến mức cao: Cảnh vật khá đẹp. 2. Nên, đáng, cần, phải: Khá khen chú bé can đảm. |
| khá | 1. Vừa, gần đủ, gần được, gần tốt: Bài văn khá. Làm ăn khá. Người trông cũng khá. Văn-liệu: Gan chẳng đá khôn dường khá chuyển (C-o). Cũng còn tiền-định khá thương lọ là (C-o). Khá khen hai gã tài lành cả hai (L-V-T). 2. Nên, đáng, phải: Khá thương, khá khen. |
| Bà Tuân bỗng nhớ ra mình ngồi đã khá lâu , vội vàng cầm thêm miếng trầu , đứng dậy : Thôi xin vô phép cụ để khi khác. |
Hợp đáp : Cũng khá mỏi chân. |
Cũng khá mệt. |
Trương nói : Ông này khá , biết khôi hài. |
Tôi trông cậu độ này cũng khá hơn trước. |
Thu vẫn tự tin là có thể cứu thoát được Trương : nàng yên trí là nhờ nàng Trương bây giờ mới khá hơn trước , không chơi bời liều lĩnh nữa. |
* Từ tham khảo:
- khá đến
- khá đứa
- khá giả
- khá khá
- khá khiển
- khá khủn